So sánh trực quan

So sánh các phiên bản FORD TERRITORY

Bảng đối chiếu thông số kỹ thuật và trang bị trực quan giữa các phiên bản xe

Ford Territory Titanium

Ford Territory Titanium

  • Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
  • Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
  • Số tự động 7 cấp
  • Chế độ lái tùy chọn
  • Trợ lực lái điện
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2726
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm): 5.680
  • Dẫn động một cầu / 4x2
  • Mâm xe hợp kim 18 inch
  • Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
  • Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Sạc không dây
  • Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm
  • Ghế da Vinyl
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
  • Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
  • 06 túi khí
  • Camera 360 toàn cảnh
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
  • Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Khởi động từ xa
  • Gương chiếu hậu trong: tự động chống chói
Ford Territory Trend

Ford Territory Trend

  • Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
  • Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400 ~ 5.700 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
  • Số tự động 7 cấp
  • Chế độ lái tùy chọn
  • Trợ lực lái điện
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2726
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm): 5.680
  • Dẫn động một cầu / 4x2
  • Mâm xe hợp kim 18 inch
  • Bảng đồng hồ tốc độ 7 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12,3 inch

Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Hệ thống âm thanh 6 loa với hiệu ứng âm thanh vòm

Ghế da Vinyl

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng

  • 04 túi khí
  • Camera lùi
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
  • Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Khởi động từ xa
  • Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)
Ford Territory Titanium X

Ford Territory Titanium X

  • Xăng 1.5L EcoBoost tăng áp, I4; Phun xăng trực tiếp
  • Công suất cực đại: 160 (118 kW) / 5.400~ 5.700 rpm
  • Mô men xoắn cực đại: 248Nm / 1500-3500 rpm
  • Số tự động 7 cấp
  • Chế độ lái tùy chọn
  • Trợ lực lái điện
  • Dài x Rộng x Cao (mm): 4.685 x 1.935 x 1.706
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 190
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2726
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm): 5.680

Dẫn động một cầu / 4x2

  • Mâm xe hợp kim 19 inch
  • Bảng đồng hồ tốc độ 12.3 inch
  • Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
  • Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
  • Hệ thống lọc không khí cao cấp
  • Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 12.3 inch
  • Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
  • Sạc không dây
  • Hệ thống âm thanh 8 loa với hiệu ứng âm thanh vòm
  • Ghế da cao cấp có thông gió hàng ghế trước
  • Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
  • Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
  • 06 túi khí
  • Camera 360 toàn cảnh
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và hỗ trợ duy trì làn đường (LDW)
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước (FCW & AEB)
  • Cảm biến trước và sau hỗ trợ đỗ xe
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp Cảnh báo xe cắt ngang
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp TPMS
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
  • Khởi động từ xa
  • Đèn trang trí nội thất đa màu
  • Cửa hậu đóng/ mở điện
  • Gương chiếu hậu trong: Gương điện tử với Camera tích hợp
  • Chu trình tổ hợp: 7,40 (L/100km)
  • Chu trình đô thị cơ bản: 9,62 (L/100km)
  • Chu trình đô thị phụ: 6,13 (L/100km)